Oring gioăng cao su tròn NBR size 22.1x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM01K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.10*3.50mm (P-022.4)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 22.1x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 22.1x3.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.75 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 29.1 mm để xác minh lại ID 22.1 mm và CS 3.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài29.1 mm22.1 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID22.1 mm29.1 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22.1x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 29.1 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 22.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 22.1 mm mà CS khác 3.5 mm sẽ tạo OD khác 29.1 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 22.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 22 mm sẽ làm OD đổi thành 29 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 22.1 mm và CS 3.5 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 15.84% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 22.1 mm nhưng CS khác 3.5 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 29.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 22.1x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 22.1 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 29.1 mm.
  5. Tính ngược 29.1 − 2 × 3.5 = 22.1 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21x3.5 mm213.528ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.1 mm.
21.7x3.5 mm21.73.528.7ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
22x3.5 mm223.529ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
23x3.5 mm233.530ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.
24x3.5 mm243.531ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 22x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 22.1/3.5/29.1 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 22.1x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 29.1 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 22.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 29.1 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 22.1x3.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22.1x3.5 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 22.1x3.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 22.1x3.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 22 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 29 mm thay vì 29.1 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 22.1/3.5/29.1 mm.

Số 22.1 trong Oring 22.1x3.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.5 trong Oring 22.1x3.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 22.1x3.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 22.1 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347