Oring gioăng cao su tròn NBR size 22.2x3 mm

Mã sản phẩm: 11A283K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.20*3.00mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 22.2x3 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 7.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 22.2x3 mm: lòng vòng 22.2 mm, dây tròn 3 mm và đường kính ngoài 28.2 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22.2x3 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 22.2x3 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 28.2 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 22.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 22 mm sẽ làm OD đổi thành 28 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài28.2 mm22.2 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID22.2 mm28.2 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 22.2 mm và CS 3 mm

Tên size chỉ ghi 22.2x3 mm, nhưng OD 28.2 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 22.2 mm mà OD không gần 28.2 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 22.2x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 22.2 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 28.2 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21x3 mm21327ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
21.5x3 mm21.5327.5ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
22x3 mm22328ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
22.5x3 mm22.5328.5ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
23x3 mm23329ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 22x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 22.2x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 22.2 mm, CS 3 mm hoặc OD 28.2 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 22.2x3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 28.2 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 22.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 28.2 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22.2x3 mm

Số 22.2 trong Oring 22.2x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3 trong Oring 22.2x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 22.2x3 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 28.2 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 28.2 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 22.2 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 22.2x3 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 22.2x3 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347