-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 7.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 22.2x3 mm: lòng vòng 22.2 mm, dây tròn 3 mm và đường kính ngoài 28.2 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 22.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 28.2 mm | 22.2 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 22.2 mm | 28.2 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 22.2x3 mm, nhưng OD 28.2 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 22.2 mm mà OD không gần 28.2 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21x3 mm | 21 | 3 | 27 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm. |
| 21.5x3 mm | 21.5 | 3 | 27.5 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 22x3 mm | 22 | 3 | 28 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 22.5x3 mm | 22.5 | 3 | 28.5 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 23x3 mm | 23 | 3 | 29 | ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 22x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 22.2x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 22.2 mm, CS 3 mm hoặc OD 28.2 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 28.2 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 22.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 28.2 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 6 mm.
OD sẽ khác 28.2 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 22.2 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 22.2x3 mm.