Oring gioăng cao su tròn NBR size 221.62x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A607K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 221.62*5.33mm (AS372)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 221.62x5.33 mm

Oring NBR 221.62x5.33 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 221.62 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.33 mm mô tả độ dày thân dây và OD 232.28 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10.66 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Quy trình đo lại Oring 221.62x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 221.62 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 232.28 mm.
  5. Tính ngược 232.28 − 2 × 5.33 = 221.62 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 221.62 mm và CS 5.33 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 2.41% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 221.62 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 232.28 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong221.62 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài232.28 mm221.62 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID221.62 mm232.28 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
202.57x5.33 mm202.575.33213.23ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
208.92x5.33 mm208.925.33219.57999999999998ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm.
215.27x5.33 mm215.275.33225.93ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
227.97x5.33 mm227.975.33238.63ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
234.32x5.33 mm234.325.33244.98ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 215.27x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 221.62x5.33 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 221.62x5.33 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 232.28 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 221.62 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 222 mm sẽ làm OD đổi thành 232.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 221.62x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 221.62 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 232.28 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 221.62 mm, CS 5.33 mm, OD 232.28 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 215.27x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 221.62x5.33 mm

Có thể dùng 232.28 mm làm ID của Oring 221.62x5.33 mm không?

Không. 232.28 mm là OD, còn ID đúng là 221.62 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 221.62x5.33 mm thế nào?

Tính 232.28 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 221.62 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 221.62x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 221.62x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 221.62x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 221.62x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 221.62 mm, CS 5.33 mm, OD 232.28 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 221.62 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347