-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 221.62x5.33 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 221.62 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.33 mm mô tả độ dày thân dây và OD 232.28 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10.66 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Ở size này, CS chiếm khoảng 2.41% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 221.62 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 232.28 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 221.62 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 232.28 mm | 221.62 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 221.62 mm | 232.28 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 202.57x5.33 mm | 202.57 | 5.33 | 213.23 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 208.92x5.33 mm | 208.92 | 5.33 | 219.57999999999998 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm. |
| 215.27x5.33 mm | 215.27 | 5.33 | 225.93 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 227.97x5.33 mm | 227.97 | 5.33 | 238.63 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 234.32x5.33 mm | 234.32 | 5.33 | 244.98 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 215.27x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 221.62x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 221.62 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 232.28 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 221.62 mm, CS 5.33 mm, OD 232.28 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 215.27x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. 232.28 mm là OD, còn ID đúng là 221.62 mm.
Tính 232.28 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 221.62 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 221.62 mm, CS 5.33 mm, OD 232.28 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Size hiện tại có ID 221.62 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.