Oring gioăng cao su tròn NBR size 221.62x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A774K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 221.62*6.99mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 221.62x6.99 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 221.62x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 221.62 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 235.6 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 221.62 mm và CS 6.99 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 221.62 và 6.99 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong221.62 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài235.6 mm221.62 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID221.62 mm235.6 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
202.57x6.99 mm202.576.99216.54999999999998ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm.
208.92x6.99 mm208.926.99222.89999999999998ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm.
215.27x6.99 mm215.276.99229.25ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
227.97x6.99 mm227.976.99241.95ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
234.32x6.99 mm234.326.99248.29999999999998ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 215.27x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 221.62x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 235.6 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 235.6 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 221.62 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 221.62x6.99 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 13.98 mm, không phải 6.99 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3.495 mm, còn CS đầy đủ là 6.99 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 221.62x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 221.62 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 235.6 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 221.62x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 235.6 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 221.62 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 235.6 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 6.99 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 221.62x6.99 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 221.62x6.99 mm thế nào?

Tính 235.6 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 221.62 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 221.62x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 221.62x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 221.62x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 221.62x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 221.62 mm, CS 6.99 mm, OD 235.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 221.62x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 221.62 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 235.6 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 221.62x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347