-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 221.84x3.53 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 221.84 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.53 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 228.9 mm. Bộ ba 221.84 – 3.53 – 228.9 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 221.84 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 228.9 mm | 221.84 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 221.84 mm | 228.9 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7.06 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 228.9 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.06 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 202.79x3.53 mm | 202.79 | 3.53 | 209.85 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 209.14x3.53 mm | 209.14 | 3.53 | 216.2 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 215.49x3.53 mm | 215.49 | 3.53 | 222.55 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 228.19x3.53 mm | 228.19 | 3.53 | 235.25 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 234.54x3.53 mm | 234.54 | 3.53 | 241.6 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 215.49x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 221.84x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 221.84 mm, CS 3.53 mm, OD 228.9 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 215.49x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 221.84x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.