-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 221.92x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 221.92 mm, CS 2.62 mm và OD 227.16 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 221.92 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 227.16 mm | 221.92 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 221.92 mm | 227.16 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 84.70. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 221.92 mm đi cùng CS 2.62 mm và tạo OD 227.16 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 202.87x2.62 mm | 202.87 | 2.62 | 208.11 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 209.22x2.62 mm | 209.22 | 2.62 | 214.46 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 215.57x2.62 mm | 215.57 | 2.62 | 220.81 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 228.27x2.62 mm | 228.27 | 2.62 | 233.51000000000002 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
| 234.62x2.62 mm | 234.62 | 2.62 | 239.86 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 215.57x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 227.16 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 221.92 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 227.16 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 227.16 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 221.92 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 222 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 227.24 mm thay vì 227.16 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 221.92x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.