-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 221x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 221 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 231 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 221 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.26%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 221 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 231 mm | 221 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 221 mm | 231 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 219x5 mm | 219 | 5 | 229 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 220x5 mm | 220 | 5 | 230 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 222x5 mm | 222 | 5 | 232 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 223x5 mm | 223 | 5 | 233 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 224x5 mm | 224 | 5 | 234 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 221 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 231 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 221 mm × CS 5 mm; OD tính được là 231 mm.
Không. 231 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 221 mm.
Tính 231 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 221 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 221 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 231 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 221 + 2 × 5 = 231 mm và 231 − 2 × 5 = 221 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 221x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 221 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 231 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.