-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 222x3 mm, trong đó ID = 222 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 228 mm. Bộ ba 222 – 3 – 228 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 222 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 228 mm | 222 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 222 mm | 228 − 2 × 3 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 222 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 222 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 228 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 219.5x3 mm | 219.5 | 3 | 225.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 220x3 mm | 220 | 3 | 226 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 221x3 mm | 221 | 3 | 227 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 223x3 mm | 223 | 3 | 229 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 224x3 mm | 224 | 3 | 230 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 222/3/228 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 222 mm × CS 3 mm; OD tính được là 228 mm.
Không. 228 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 222 mm.
Tính 228 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 222 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 222 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 228 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 222 + 2 × 3 = 228 mm và 228 − 2 × 3 = 222 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 228 mm của size hiện tại được tính từ ID 222 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.