Oring gioăng cao su tròn NBR size 223x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO78K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 223.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 223x3.5 mm

Tên gọi 223x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 223 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 230 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Quy trình xác minh ba số 223 – 3.5 – 230 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 223 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 230 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 230 − 2 × 3.5 = 223 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID223 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD230 mm223 + 2 × 3.5
ID tính ngược223 mm230 − 2 × 3.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 223 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.57%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 223x3.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 230 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
220x3.5 mm2203.5227ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
221x3.5 mm2213.5228ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
222x3.5 mm2223.5229ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
224x3.5 mm2243.5231ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
226x3.5 mm2263.5233ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 223/3.5/230 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 223x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 223x3.5 mm là gì?

Số 223 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 223x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 223 + 2 × 3.5 = 230 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 223x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 230 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 223 mm.

Đo CS của Oring 223x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 223x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 223x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 223x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 223 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 230 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 223 + 2 × 3.5 = 230 mm và 230 − 2 × 3.5 = 223 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 223x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347