Oring gioăng cao su tròn NBR size 224.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B95NK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 224.50*8.40mm (P-225)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 224.5x8.4 mm

Size 224.5x8.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 224.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 8.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 241.3 mm. Bộ ba 224.5 – 8.4 – 241.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong224.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài241.3 mm224.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID224.5 mm241.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 224.5x8.4 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 241.3 − 2 × 8.4 phải trả về 224.5 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 224.5 mm và CS 8.4 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 224.5 mm, CS 8.4 mm, OD 241.3 mm và chênh lệch OD − ID 16.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 224.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 224.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 8.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 241.3 mm.
  5. Tính ngược 241.3 − 2 × 8.4 = 224.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
209.5x8.4 mm209.58.4226.3ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
214.5x8.4 mm214.58.4231.3ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
219.1x8.4 mm219.18.4235.9ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm.
229.1x8.4 mm229.18.4245.9ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm.
229.5x8.4 mm229.58.4246.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 229.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 224.5x8.4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 241.3 mm và CS gần 8.4 mm. Phép tính ngược cho ID 224.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 241.3 mm nhưng CS đo khác 8.4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 224.5x8.4 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 224.5/8.4/241.3 mm.

Số 224.5 trong Oring 224.5x8.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 8.4 trong Oring 224.5x8.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 4.2 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 224.5x8.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 16.8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 241.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 241.3 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 8.4 mm và tính ngược ID 224.5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 224.5x8.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347