-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 224x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 224 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 234 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 224x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 224 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 234 mm | 224 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 224 mm | 234 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 221x5 mm | 221 | 5 | 231 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 222x5 mm | 222 | 5 | 232 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 223x5 mm | 223 | 5 | 233 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 225x5 mm | 225 | 5 | 235 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 227x5 mm | 227 | 5 | 237 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 224 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 234 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 224 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 224 + 2 × 5 = 234 mm.
Khi OD gần 234 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 224 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 224/5/234 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 224 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 234 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 224 × 5 mm và OD 234 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.