-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 224x7 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 224 mm là kích thước lòng vòng, còn 7 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 238 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 224x7 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 7 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 14 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 224 mm | Số trước dấu x |
| CS | 7 mm | Số sau dấu x |
| OD | 238 mm | 224 + 2 × 7 |
| ID tính ngược | 224 mm | 238 − 2 × 7 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 206x7 mm | 206 | 7 | 220 | ID thấp hơn 18 mm; cùng CS. |
| 212x7 mm | 212 | 7 | 226 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS. |
| 230x7 mm | 230 | 7 | 244 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
| 243x7 mm | 243 | 7 | 257 | ID cao hơn 19 mm; cùng CS. |
| 272x7 mm | 272 | 7 | 286 | ID cao hơn 48 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 224 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 238 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 224 là đường kính trong; số 7 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 224 + 2 × 7 = 238 mm.
Khi OD gần 238 mm và CS gần 7 mm, ID tính ngược phải gần 224 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 224 mm, CS 7 mm và OD danh nghĩa 238 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 224 + 2 × 7 = 238 mm và 238 − 2 × 7 = 224 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 14 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 6 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 224x7 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 224 mm hoặc thay đổi CS 7 mm, hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và đối chiếu từng kích thước riêng.