Oring gioăng cao su tròn NBR size 225x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ77K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 225.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 225x4.5 mm tại TDKMART.COM

Tên sản phẩm chứa hai số 225 và 4.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 225 + 2 × 4.5 cho OD 234 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 234 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 225 mm và CS 4.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 225 và 4.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong225 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài234 mm225 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID225 mm234 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
208x4.5 mm2084.5217ID thấp hơn 17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 17 mm.
215x4.5 mm2154.5224ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
218.5x4.5 mm218.54.5227.5ID thấp hơn 6.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.5 mm.
227x4.5 mm2274.5236ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
250x4.5 mm2504.5259ID cao hơn 25 mm; cùng CS; OD cao hơn 25 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 227x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 225x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 225 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 234 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 225x4.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 225x4.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 234 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 225 mm có 0 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 225 mm sẽ làm OD đổi thành 234 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 225x4.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 225 mm, CS 4.5 mm hoặc OD 234 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 227x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 4.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 225x4.5 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 225x4.5 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 225x4.5 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.25 mm.

Vì sao OD của Oring 225x4.5 mm lớn hơn ID 9 mm?

Vì có một CS 4.5 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 225x4.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347