Oring gioăng cao su tròn NBR size 226x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO81K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 226.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 226x3.5 mm trước khi chọn và lắp

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 226 mm, CS 3.5 mm và OD 233 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 226” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 226 mm và CS 3.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 226 và 3.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong226 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài233 mm226 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID226 mm233 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
222x3.5 mm2223.5229ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
223x3.5 mm2233.5230ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
224x3.5 mm2243.5231ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
227x3.5 mm2273.5234ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
228x3.5 mm2283.5235ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 227x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 226x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 226 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 233 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 226x3.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 226 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 226 mm sẽ làm OD đổi thành 233 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 226x3.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 226 mm, CS 3.5 mm, OD 233 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 227x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 226x3.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 226x3.5 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 226x3.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 226x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 226x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 226x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 226 mm, CS 3.5 mm, OD 233 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 226x3.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 226 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 233 mm.

OD của Oring 226x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 226 + 2 × 3.5 = 233 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 226x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347