-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 226 mm, CS 3.5 mm và OD 233 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 226” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 226 và 3.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 226 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 233 mm | 226 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 226 mm | 233 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 222x3.5 mm | 222 | 3.5 | 229 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 223x3.5 mm | 223 | 3.5 | 230 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 224x3.5 mm | 224 | 3.5 | 231 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 227x3.5 mm | 227 | 3.5 | 234 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 228x3.5 mm | 228 | 3.5 | 235 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 227x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 226x3.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 226 mm, CS 3.5 mm, OD 233 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 227x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 226 mm, CS 3.5 mm, OD 233 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 226 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 233 mm.
OD danh nghĩa bằng 226 + 2 × 3.5 = 233 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 226x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.