-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 227.97x5.33 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 227.97 mm là đường kính trong và 5.33 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 238.63 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
ID 227.97 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 238.63 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 227.97 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 238.63 mm | 227.97 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 227.97 mm | 238.63 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 215.27x5.33 mm | 215.27 | 5.33 | 225.93 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 221.62x5.33 mm | 221.62 | 5.33 | 232.28 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 234.32x5.33 mm | 234.32 | 5.33 | 244.98 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 240.67x5.33 mm | 240.67 | 5.33 | 251.33 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 247.02x5.33 mm | 247.02 | 5.33 | 257.68 | ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 227.97x5.33 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 227.97 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 238.63 mm.
Không. 238.63 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 227.97 mm.
Tính 238.63 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 227.97 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 227.97/5.33/238.63 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 227.97 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 238.63 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 227.97x5.33 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 227.97 mm hoặc CS 5.33 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.