-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 227.97x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 227.97 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 241.95 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 208.92x6.99 mm | 208.92 | 6.99 | 222.89999999999998 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm. |
| 215.27x6.99 mm | 215.27 | 6.99 | 229.25 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 221.62x6.99 mm | 221.62 | 6.99 | 235.6 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 234.32x6.99 mm | 234.32 | 6.99 | 248.29999999999998 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm. |
| 240.67x6.99 mm | 240.67 | 6.99 | 254.64999999999998 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 221.62x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 227.97 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 241.95 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 227.97 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 241.95 mm | 227.97 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 227.97 mm | 241.95 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 227.97 mm, CS 6.99 mm, OD 241.95 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 221.62x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.495 mm.
Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 227.97x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.