Oring gioăng cao su tròn NBR size 227.97x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A775K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 227.97*6.99mm (AS447)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 227.97x6.99 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 227.97x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 227.97 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 241.95 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
208.92x6.99 mm208.926.99222.89999999999998ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm.
215.27x6.99 mm215.276.99229.25ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
221.62x6.99 mm221.626.99235.6ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
234.32x6.99 mm234.326.99248.29999999999998ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm.
240.67x6.99 mm240.676.99254.64999999999998ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 221.62x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 227.97 mm và CS 6.99 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 227.97 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 241.95 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong227.97 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài241.95 mm227.97 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID227.97 mm241.95 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 227.97x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 241.95 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 241.95 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 227.97 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 227.97x6.99 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 241.95 mm là ID: sai khác với ID thật là 13.98 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 227.97 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 228 mm sẽ làm OD đổi thành 241.98 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 227.97 mm, CS 6.99 mm, OD 241.95 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 221.62x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 227.97x6.99 mm

Size gần 227.97x6.99 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 227.97x6.99 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.495 mm.

Vì sao OD của Oring 227.97x6.99 mm lớn hơn ID 13.98 mm?

Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 227.97x6.99 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 227.97x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347