-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 227x4.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 227 mm, tiết diện dây 4.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 236 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Nếu chỉ ghi “đường kính 227 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 227 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo ra OD 236 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 227 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 236 mm | 227 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 227 mm | 236 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 208x4.5 mm | 208 | 4.5 | 217 | ID thấp hơn 19 mm; cùng CS. |
| 215x4.5 mm | 215 | 4.5 | 224 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS. |
| 218.5x4.5 mm | 218.5 | 4.5 | 227.5 | ID thấp hơn 8.5 mm; cùng CS. |
| 225x4.5 mm | 225 | 4.5 | 234 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 250x4.5 mm | 250 | 4.5 | 259 | ID cao hơn 23 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 227 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 236 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 227 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 236 mm.
Không. 236 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 227 mm.
Tính 236 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 227 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 227 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 236 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 227 + 2 × 4.5 = 236 mm và 236 − 2 × 4.5 = 227 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 227x4.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 227 mm, CS 4.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 236 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.