-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 227x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 227 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 237 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
ID 227 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 237 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 227 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 237 mm | 227 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 227 mm | 237 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 224x5 mm | 224 | 5 | 234 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 225x5 mm | 225 | 5 | 235 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 228x5 mm | 228 | 5 | 238 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 230x5 mm | 230 | 5 | 240 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 231x5 mm | 231 | 5 | 241 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 227/5/237 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 227 mm × CS 5 mm; OD tính được là 237 mm.
Không. 237 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 227 mm.
Tính 237 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 227 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 227 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 237 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 227 + 2 × 5 = 237 mm và 237 − 2 × 5 = 227 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 227 mm, CS là 5 mm và OD là 237 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.