Oring gioăng cao su tròn NBR size 228.19x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A451K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 228.19*3.53mm (AS270)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 228.19x3.53 mm

Oring NBR 228.19x3.53 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.55%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 228.19 mm, CS là 3.53 mm và OD là 235.25 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong228.19 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài235.25 mm228.19 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID228.19 mm235.25 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 228.19 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 64.64 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
209.14x3.53 mm209.143.53216.2ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
215.49x3.53 mm215.493.53222.55ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
221.84x3.53 mm221.843.53228.9ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
234.54x3.53 mm234.543.53241.6ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
240.89x3.53 mm240.893.53247.95ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 221.84x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Quy trình đo lại Oring 228.19x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 228.19 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.53 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 235.25 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 228.19x3.53 mm

  • Nhầm OD thành ID: 235.25 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 228.19 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 228.19 mm mà CS khác 3.53 mm sẽ tạo OD khác 235.25 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 228.19 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 228 mm sẽ làm OD đổi thành 235.06 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 228.19 mm, CS 3.53 mm, OD 235.25 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 221.84x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 228.19x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 228.19x3.53 mm

Đo OD gần 235.25 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 228.19 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 228.19x3.53 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 228.19x3.53 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 228 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 235.06 mm thay vì 235.25 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 228.19/3.53/235.25 mm.

Số 228.19 trong Oring 228.19x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.53 trong Oring 228.19x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 228.19x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347