Oring gioăng cao su tròn NBR size 228.27x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A262K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 228.27*2.62mm (AS175)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 228.27x2.62 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 87.13 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 228.27x2.62 mm: lòng vòng 228.27 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 233.51000000000002 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 228.27x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.62 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 233.51000000000002 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Ý nghĩa riêng của ID 228.27 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 1.15% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 228.27 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 233.51000000000002 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong228.27 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài233.51000000000002 mm228.27 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID228.27 mm233.51000000000002 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
209.22x2.62 mm209.222.62214.46ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm.
215.57x2.62 mm215.572.62220.81ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm.
221.92x2.62 mm221.922.62227.16ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm.
234.62x2.62 mm234.622.62239.86ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm.
240.97x2.62 mm240.972.62246.21ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 221.92x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 228.27x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 228.27 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 228 mm sẽ làm OD đổi thành 233.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 228.27x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 233.51000000000002 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 228.27 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 233.51000000000002 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 228.27x2.62 mm

Cách đọc Oring NBR 228.27x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 228.27 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 233.51000000000002 mm.

OD của Oring 228.27x2.62 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 228.27 + 2 × 2.62 = 233.51000000000002 mm.

Có thể dùng 233.51000000000002 mm làm ID của Oring 228.27x2.62 mm không?

Không. 233.51000000000002 mm là OD, còn ID đúng là 228.27 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 228.27x2.62 mm thế nào?

Tính 233.51000000000002 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 228.27 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 228.27x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 228.27x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 228.27x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347