-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 87.13 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 228.27x2.62 mm: lòng vòng 228.27 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 233.51000000000002 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Ở size này, CS chiếm khoảng 1.15% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 228.27 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 233.51000000000002 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 228.27 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 233.51000000000002 mm | 228.27 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 228.27 mm | 233.51000000000002 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 209.22x2.62 mm | 209.22 | 2.62 | 214.46 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm. |
| 215.57x2.62 mm | 215.57 | 2.62 | 220.81 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm. |
| 221.92x2.62 mm | 221.92 | 2.62 | 227.16 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm. |
| 234.62x2.62 mm | 234.62 | 2.62 | 239.86 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm. |
| 240.97x2.62 mm | 240.97 | 2.62 | 246.21 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 221.92x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 233.51000000000002 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 228.27 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 233.51000000000002 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đọc theo ID × CS: ID 228.27 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 233.51000000000002 mm.
OD danh nghĩa bằng 228.27 + 2 × 2.62 = 233.51000000000002 mm.
Không. 233.51000000000002 mm là OD, còn ID đúng là 228.27 mm.
Tính 233.51000000000002 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 228.27 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 228.27x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.