-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 228x3 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 234 mm để xác minh lại ID 228 mm và CS 3 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 228 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 234 mm | 228 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 228 mm | 234 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 234 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 225x3 mm | 225 | 3 | 231 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 226x3 mm | 226 | 3 | 232 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 227x3 mm | 227 | 3 | 233 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 229x3 mm | 229 | 3 | 235 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 229.5x3 mm | 229.5 | 3 | 235.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 227x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 228/3/234 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 228 mm, CS 3 mm, OD 234 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 227x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 228 mm, CS 3 mm, OD 234 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 228 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 234 mm.
OD danh nghĩa bằng 228 + 2 × 3 = 234 mm.
Không. 234 mm là OD, còn ID đúng là 228 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 228x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.