-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 229.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 246.3 mm để xác minh lại ID 229.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 229.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 246.3 mm | 229.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 229.5 mm | 246.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 230 mm trong khi giữ CS 8.4 mm sẽ tạo OD 246.8 mm, khác OD đúng 246.3 mm một lượng 0.5 mm.
229.1x8.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 219.1x8.4 mm | 219.1 | 8.4 | 235.9 | ID thấp hơn 10.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.4 mm. |
| 224.5x8.4 mm | 224.5 | 8.4 | 241.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 229.1x8.4 mm | 229.1 | 8.4 | 245.9 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 234.1x8.4 mm | 234.1 | 8.4 | 250.9 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm. |
| 239.1x8.4 mm | 239.1 | 8.4 | 255.9 | ID cao hơn 9.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 229.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 229.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
246.3 − 2 × 8.4 = 229.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 229.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 246.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 246.3 mm là kết quả tính toán.
Nếu số đo không khớp đủ ID 229.5 mm, CS 8.4 mm và OD 246.3 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.