Oring gioăng cao su tròn NBR size 22x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B870K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 22x2.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 22x2.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 11.36%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 22 mm, CS là 2.5 mm và OD là 27 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài27 mm22 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID22 mm27 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 22 mm và CS 2.5 mm

ID 22 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
20.5x2.5 mm20.52.525.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
21x2.5 mm212.526ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
21.5x2.5 mm21.52.526.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
22.5x2.5 mm22.52.527.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
23x2.5 mm232.528ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 22x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 22 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 27 mm.

Quy trình đo lại Oring 22x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.5 mm hay không.
  3. Đo ID 22 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 27 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22x2.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 27 mm là ID: sai khác với ID thật là 5 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 22 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 22 mm sẽ làm OD đổi thành 27 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 22x2.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 27 mm và CS gần 2.5 mm. Phép tính ngược cho ID 22 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 27 mm nhưng CS đo khác 2.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22x2.5 mm

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 22x2.5 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 22x2.5 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 22x2.5 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.25 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 22x2.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347