-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 22x2.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 11.36%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 22 mm, CS là 2.5 mm và OD là 27 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 22 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 27 mm | 22 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 22 mm | 27 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
ID 22 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 20.5x2.5 mm | 20.5 | 2.5 | 25.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 21x2.5 mm | 21 | 2.5 | 26 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 21.5x2.5 mm | 21.5 | 2.5 | 26.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 22.5x2.5 mm | 22.5 | 2.5 | 27.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 23x2.5 mm | 23 | 2.5 | 28 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 22x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 22 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 27 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 27 mm và CS gần 2.5 mm. Phép tính ngược cho ID 22 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 27 mm nhưng CS đo khác 2.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.25 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 22x2.5 mm.