-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 22x4.5 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 22 mm, CS 4.5 mm và OD 31 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 4.5 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 9 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 22 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 31 mm | 22 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 22 mm | 31 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 22 mm trong khi giữ CS 4.5 mm sẽ tạo OD 31 mm, khác OD đúng 31 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 19x4.5 mm | 19 | 4.5 | 28 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 20x4.5 mm | 20 | 4.5 | 29 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 21.5x4.5 mm | 21.5 | 4.5 | 30.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 22.5x4.5 mm | 22.5 | 4.5 | 31.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 23x4.5 mm | 23 | 4.5 | 32 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 21.5x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 22 mm, CS 4.5 mm, OD 31 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 22 mm đứng trước, CS 4.5 mm đứng sau; OD tính được là 31 mm.
OD danh nghĩa bằng 22 + 2 × 4.5 = 31 mm.
Không. 31 mm là OD, còn ID đúng là 22 mm.
Tính 31 − 2 × 4.5; kết quả phải trở về 22 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 22x4.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.