Oring gioăng cao su tròn NBR size 22x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 22x4.5 mm tại TDKMART.COM

Điểm riêng của Oring 22x4.5 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 22 mm, CS 4.5 mm và OD 31 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 4.5 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 9 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài31 mm22 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID22 mm31 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 22 mm và CS 4.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 22 mm trong khi giữ CS 4.5 mm sẽ tạo OD 31 mm, khác OD đúng 31 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 22x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 22 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 4.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 31 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22x4.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 31 mm là ID: sai khác với ID thật là 9 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 22 mm có 0 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 22 mm sẽ làm OD đổi thành 31 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19x4.5 mm194.528ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
20x4.5 mm204.529ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
21.5x4.5 mm21.54.530.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
22.5x4.5 mm22.54.531.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
23x4.5 mm234.532ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 21.5x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 22x4.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22x4.5 mm

Đúng kích thước 22x4.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 22x4.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 22 mm, CS 4.5 mm, OD 31 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 22x4.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 22 mm đứng trước, CS 4.5 mm đứng sau; OD tính được là 31 mm.

OD của Oring 22x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 22 + 2 × 4.5 = 31 mm.

Có thể dùng 31 mm làm ID của Oring 22x4.5 mm không?

Không. 31 mm là OD, còn ID đúng là 22 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 22x4.5 mm thế nào?

Tính 31 − 2 × 4.5; kết quả phải trở về 22 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 22x4.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347