-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 22x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 22 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 30 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 22 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 30 mm | 22 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 22 mm | 30 − 2 × 4 |
Ở kích thước 22x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 20x4 mm | 20 | 4 | 28 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 21x4 mm | 21 | 4 | 29 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 23x4 mm | 23 | 4 | 31 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 24x4 mm | 24 | 4 | 32 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 25x4 mm | 25 | 4 | 33 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 22 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 30 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 22 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 22 + 2 × 4 = 30 mm.
Khi OD gần 30 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 22 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 22/4/30 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 22 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 30 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 22x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 22 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.