-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 23.17x5.33 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 23.00%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 23.17 mm, CS là 5.33 mm và OD là 33.83 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18.42x5.33 mm | 18.42 | 5.33 | 29.080000000000002 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.749999999999998 mm. |
| 19.99x5.33 mm | 19.99 | 5.33 | 30.65 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 21.59x5.33 mm | 21.59 | 5.33 | 32.25 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 24.77x5.33 mm | 24.77 | 5.33 | 35.43 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 26.34x5.33 mm | 26.34 | 5.33 | 37 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.59x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 23.17 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 33.83 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 23.17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 33.83 mm | 23.17 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 23.17 mm | 33.83 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 21.59x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 23.17x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 33.83 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 23.17 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 23.17x5.33 mm.