Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.39x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A370K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.39*3.53mm (AS213)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.39x3.53 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 23.39x3.53 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 23.39 mm, tiết diện dây 3.53 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 30.45 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID23.39 mmSố trước dấu x
CS3.53 mmSố sau dấu x
OD30.45 mm23.39 + 2 × 3.53
ID tính ngược23.39 mm30.45 − 2 × 3.53

Ý nghĩa riêng của ID 23.39 mm và CS 3.53 mm

ID 23.39 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 15.09%, cho thấy tiết diện chiếm tỷ lệ đáng kể so với lỗ trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
20.22x3.53 mm20.223.5327.28ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
21.82x3.53 mm21.823.5328.88ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS.
24.99x3.53 mm24.993.5332.05ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS.
25.8x3.53 mm25.83.5332.86ID cao hơn 2.41 mm; cùng CS.
26.57x3.53 mm26.573.5333.63ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 23.39x3.53 mm

  • Đảo thứ tự: 23.39x3.53 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 30.45 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.53 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 23.39 mm và CS 3.53 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Cách đo lại Oring 23.39x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 23.39 + 2 × 3.53 = 30.45 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 23.39x3.53 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 23.39x3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.53 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 23.39x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR size 23.39x3.53 mm là gì?

Số 23.39 là đường kính trong; số 3.53 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 23.39x3.53 mm có phải là ID không?

OD bằng 23.39 + 2 × 3.53 = 30.45 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 23.39x3.53 mm thế nào?

Khi OD gần 30.45 mm và CS gần 3.53 mm, ID tính ngược phải gần 23.39 mm.

Đo CS của Oring 23.39x3.53 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 23.39x3.53 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 23.39x3.53 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 23.39x3.53 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 23.39 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 30.45 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 23.39 + 2 × 3.53 = 30.45 mm và 30.45 − 2 × 3.53 = 23.39 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.57 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 23.39x3.53 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347