-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 23.52 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 23.52 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 27.08 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Độ chênh giữa OD và ID là 3.56 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 27.08 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.56 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 23.52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 27.08 mm | 23.52 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 23.52 mm | 27.08 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18.77x1.78 mm | 18.77 | 1.78 | 22.33 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 20.35x1.78 mm | 20.35 | 1.78 | 23.91 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 21.95x1.78 mm | 21.95 | 1.78 | 25.509999999999998 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.570000000000002 mm. |
| 25.12x1.78 mm | 25.12 | 1.78 | 28.68 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 26.7x1.78 mm | 26.7 | 1.78 | 30.259999999999998 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.95x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 23.52x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 23.52 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 27.08 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 27.08 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 23.52 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 27.08 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 23.52 mm, CS 1.78 mm và OD 27.08 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.