Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.52x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A059K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.52*1.78mm (AS021)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 23.52x1.78 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 23.52 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 23.52 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 27.08 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 23.52 mm và CS 1.78 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.56 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 27.08 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.56 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong23.52 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài27.08 mm23.52 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID23.52 mm27.08 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.77x1.78 mm18.771.7822.33ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
20.35x1.78 mm20.351.7823.91ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
21.95x1.78 mm21.951.7825.509999999999998ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.570000000000002 mm.
25.12x1.78 mm25.121.7828.68ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.
26.7x1.78 mm26.71.7830.259999999999998ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.95x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 23.52x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 27.08 mm.
  3. Đo CS 1.78 mm, sau đó tính ID bằng 27.08 − 2 × 1.78.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 23.52 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 23.52x1.78 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 23.52 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 24 mm sẽ làm OD đổi thành 27.56 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 23.52x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 23.52 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 27.08 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 23.52x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 27.08 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 23.52 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 27.08 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.78 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 23.52x1.78 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 23.52x1.78 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 23.52x1.78 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.

Vì sao OD của Oring 23.52x1.78 mm lớn hơn ID 3.56 mm?

Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 23.52 mm, CS 1.78 mm và OD 27.08 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347