Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B256K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.50*1.50mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 23.5x1.5 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 23.5 mm không phải OD và 1.5 mm không phải bán kính của vòng. 23.5 mm là ID, 1.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 26.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22x1.5 mm221.525ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
22.5x1.5 mm22.51.525.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
23x1.5 mm231.526ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
24x1.5 mm241.527ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
24.5x1.5 mm24.51.527.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 23.5 mm và CS 1.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 26.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong23.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài26.5 mm23.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID23.5 mm26.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 23.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 23.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 26.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 23.5x1.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3 mm, không phải 1.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.75 mm, còn CS đầy đủ là 1.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 23.5x1.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 23x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 23.5 mm và OD 26.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 23.5x1.5 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 23.5/1.5/26.5 mm.

Số 23.5 trong Oring 23.5x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.5 trong Oring 23.5x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.75 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 23.5x1.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 26.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 26.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.5 mm và tính ngược ID 23.5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 23.5x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347