-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 23.5x2 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 23.5 mm, tiết diện dây 2 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 27.5 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 23.5 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 27.5 mm | 23.5 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 23.5 mm | 27.5 − 2 × 2 |
ID 23.5 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 27.5 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22.5x2 mm | 22.5 | 2 | 26.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 23x2 mm | 23 | 2 | 27 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 24x2 mm | 24 | 2 | 28 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 24.5x2 mm | 24.5 | 2 | 28.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 25x2 mm | 25 | 2 | 29 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 23.5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 27.5 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 23.5 mm × CS 2 mm; OD tính được là 27.5 mm.
Không. 27.5 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 23.5 mm.
Tính 27.5 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 23.5 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 23.5 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 27.5 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 23.5 + 2 × 2 = 27.5 mm và 27.5 − 2 × 2 = 23.5 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 23.5x2 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.