Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B541K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.50*2.00mm (S-024)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.5x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 23.5x2 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 23.5 mm, tiết diện dây 2 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 27.5 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID23.5 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD27.5 mm23.5 + 2 × 2
ID tính ngược23.5 mm27.5 − 2 × 2

Ý nghĩa riêng của ID 23.5 mm và CS 2 mm

ID 23.5 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 27.5 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Cách đo lại Oring 23.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 23.5 + 2 × 2 = 27.5 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 23.5x2 mm

  • Đảo thứ tự: 23.5x2 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 27.5 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: ID 23.5 mm có phần thập phân; không được làm tròn thành số nguyên chỉ vì chênh lệch nhìn nhỏ.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
22.5x2 mm22.5226.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
23x2 mm23227ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
24x2 mm24228ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
24.5x2 mm24.5228.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
25x2 mm25229ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 23.5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 27.5 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 23.5 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 23.5x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 23.5x2 mm là gì?

Đó là ID 23.5 mm × CS 2 mm; OD tính được là 27.5 mm.

OD của Oring 23.5x2 mm có phải là ID không?

Không. 27.5 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 23.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 23.5x2 mm thế nào?

Tính 27.5 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 23.5 mm.

Đo CS của Oring 23.5x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 23.5x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 23.5x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 23.5x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 23.5 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 27.5 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 23.5 + 2 × 2 = 27.5 mm và 27.5 − 2 × 2 = 23.5 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 23.5x2 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347