Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.6x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP60K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.60*3.55mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 23.6x3.55 mm tại TDKMART.COM

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 23.6 mm, CS 3.55 mm và OD 30.700000000000003 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 23.6” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.55 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 23.6 mm và CS 3.55 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 6.65 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 23.6x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 23.6, CS 3.55, OD 30.700000000000003 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 23.6x3.55 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
20x3.55 mm203.5527.1ID thấp hơn 3.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.600000000000003 mm.
21.2x3.55 mm21.23.5528.299999999999997ID thấp hơn 2.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.400000000000006 mm.
22.4x3.55 mm22.43.5529.5ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000003 mm.
25x3.55 mm253.5532.1ID cao hơn 1.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.399999999999997 mm.
25.8x3.55 mm25.83.5532.9ID cao hơn 2.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.199999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 22.4x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong23.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài30.700000000000003 mm23.6 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID23.6 mm30.700000000000003 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 23.6x3.55 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 23.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 24 mm sẽ làm OD đổi thành 31.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 23.6x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 23.6 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 30.700000000000003 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 23.6 mm, CS 3.55 mm, OD 30.700000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 22.4x3.55 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 23.6x3.55 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 23.6x3.55 mm

Phép tính ngược của Oring 23.6x3.55 mm là gì?

30.700000000000003 − 2 × 3.55 = 23.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 23.6x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 23.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 30.700000000000003 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 23.6x3.55 mm?

Ghi NBR, ID 23.6 mm, CS 3.55 mm và OD kiểm tra 30.700000000000003 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 23.6x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347