Oring gioăng cao su tròn NBR size 23.81x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A206K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 23.81*2.62mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 23.81x2.62 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 23.81x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 23.81 + 2 × 2.62 = 29.049999999999997 mm. Chiều ngược: 29.049999999999997 − 2 × 2.62 = 23.81 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong23.81 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài29.049999999999997 mm23.81 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID23.81 mm29.049999999999997 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 23.81x2.62 mm

  • Ghi “đường kính 23.81 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Ý nghĩa riêng của ID 23.81 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 11.00% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 23.81 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 29.049999999999997 mm.

Quy trình đo lại Oring 23.81x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 29.049999999999997 mm.
  3. Đo CS 2.62 mm, sau đó tính ID bằng 29.049999999999997 − 2 × 2.62.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 23.81 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ba bước quyết định có giữ tên 23.81x2.62 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 23.81 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.62 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 29.049999999999997 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.89x2.62 mm21.892.6227.130000000000003ID thấp hơn 1.92 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.919999999999994 mm.
22.23x2.62 mm22.232.6227.47ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999997 mm.
23.47x2.62 mm23.472.6228.71ID thấp hơn 0.34 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.339999999999997 mm.
25.07x2.62 mm25.072.6230.310000000000002ID cao hơn 1.26 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.260000000000005 mm.
26.64x2.62 mm26.642.6231.880000000000003ID cao hơn 2.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.830000000000006 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.47x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.34 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 23.81/2.62/29.049999999999997 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 23.81x2.62 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 23.81/2.62/29.049999999999997 mm.

Số 23.81 trong Oring 23.81x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 23.81x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 23.81x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 29.049999999999997 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 29.049999999999997 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 23.81 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 23.81x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 23.81x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347