-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 230x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 230 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 238 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 230 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 238 mm | 230 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 230 mm | 238 − 2 × 4 |
ID 230 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.74%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 227x4 mm | 227 | 4 | 235 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 228x4 mm | 228 | 4 | 236 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 231x4 mm | 231 | 4 | 239 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 232x4 mm | 232 | 4 | 240 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 234x4 mm | 234 | 4 | 242 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 230 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 238 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 230 mm × CS 4 mm; OD tính được là 238 mm.
Không. 238 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 230 mm.
Tính 238 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 230 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 230/4/238 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 230 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 238 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 238 mm của size hiện tại được tính từ ID 230 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.