-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 230x5 mm, trong đó ID = 230 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 240 mm. Bộ ba 230 – 5 – 240 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 230 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 240 mm | 230 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 230 mm | 240 − 2 × 5 |
Ở kích thước 230x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 227x5 mm | 227 | 5 | 237 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 228x5 mm | 228 | 5 | 238 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 231x5 mm | 231 | 5 | 241 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 232x5 mm | 232 | 5 | 242 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 233x5 mm | 233 | 5 | 243 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 230 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 240 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 230 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 230 + 2 × 5 = 240 mm.
Khi OD gần 240 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 230 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 230/5/240 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 230 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 240 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 230x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 230 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và đối chiếu từng kích thước riêng.