-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 231x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 231 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 238 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 231 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 238 mm | 231 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 231 mm | 238 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 231 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 231 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 238 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 228x3.5 mm | 228 | 3.5 | 235 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 229x3.5 mm | 229 | 3.5 | 236 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 232x3.5 mm | 232 | 3.5 | 239 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 233x3.5 mm | 233 | 3.5 | 240 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 234x3.5 mm | 234 | 3.5 | 241 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 231/3.5/238 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 231 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 231 + 2 × 3.5 = 238 mm.
Khi OD gần 238 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 231 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 231/3.5/238 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 231 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 238 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 231x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.