-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 231x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 231 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 237 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 231x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 231 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 237 mm | 231 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 231 mm | 237 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 229x3 mm | 229 | 3 | 235 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 229.5x3 mm | 229.5 | 3 | 235.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 230x3 mm | 230 | 3 | 236 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 232x3 mm | 232 | 3 | 238 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 233x3 mm | 233 | 3 | 239 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 231x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 231 mm × CS 3 mm; OD tính được là 237 mm.
Không. 237 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 231 mm.
Tính 237 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 231 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 231/3/237 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 231 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 237 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 231 × 3 mm và OD 237 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.