Oring gioăng cao su tròn NBR size 231x3 mm

Mã sản phẩm: 11BI55K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 231.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 231x3 mm

Với Oring NBR 231x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 231 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 237 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 231x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID231 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD237 mm231 + 2 × 3
ID tính ngược231 mm237 − 2 × 3

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
229x3 mm2293235ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
229.5x3 mm229.53235.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
230x3 mm2303236ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
232x3 mm2323238ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
233x3 mm2333239ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 231 – 3 – 237 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 231 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 237 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 237 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chỉ đo ID: 231 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 231 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 237 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 231x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 231x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 231x3 mm là gì?

Đó là ID 231 mm × CS 3 mm; OD tính được là 237 mm.

OD của Oring 231x3 mm có phải là ID không?

Không. 237 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 231 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 231x3 mm thế nào?

Tính 237 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 231 mm.

Đo CS của Oring 231x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 231x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 231x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 231x3 mm

Hãy coi bộ số 231/3/237 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 231 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 237 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 231 × 3 mm và OD 237 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347