-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 231x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 231 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 239 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Nếu chỉ ghi “đường kính 231 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 231 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 239 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 231 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 239 mm | 231 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 231 mm | 239 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 228x4 mm | 228 | 4 | 236 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 230x4 mm | 230 | 4 | 238 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 232x4 mm | 232 | 4 | 240 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 234x4 mm | 234 | 4 | 242 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 235x4 mm | 235 | 4 | 243 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 231/4/239 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 231 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 231 + 2 × 4 = 239 mm.
Khi OD gần 239 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 231 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 231 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 239 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 231 + 2 × 4 = 239 mm và 239 − 2 × 4 = 231 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 231 × 4 mm và OD 239 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.