-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 232x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 232 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 239 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 232 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 239 mm | 232 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 232 mm | 239 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 232x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 229x3.5 mm | 229 | 3.5 | 236 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 231x3.5 mm | 231 | 3.5 | 238 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 233x3.5 mm | 233 | 3.5 | 240 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 234x3.5 mm | 234 | 3.5 | 241 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 235x3.5 mm | 235 | 3.5 | 242 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 232x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 232 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 232 + 2 × 3.5 = 239 mm.
Khi OD gần 239 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 232 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 232 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 239 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 232 + 2 × 3.5 = 239 mm và 239 − 2 × 3.5 = 232 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 232x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 232 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 239 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.