-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 232x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 232 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 238 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 232 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.29%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 232 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 238 mm | 232 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 232 mm | 238 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 229.5x3 mm | 229.5 | 3 | 235.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 230x3 mm | 230 | 3 | 236 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 231x3 mm | 231 | 3 | 237 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 233x3 mm | 233 | 3 | 239 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 234x3 mm | 234 | 3 | 240 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 232 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 238 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 232 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 232 + 2 × 3 = 238 mm.
Khi OD gần 238 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 232 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 232 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 238 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 232 + 2 × 3 = 238 mm và 238 − 2 × 3 = 232 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 232x3 mm được nhận diện bằng ID 232 mm, CS 3 mm và OD 238 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 232 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.