Oring gioăng cao su tròn NBR size 232x3 mm

Mã sản phẩm: 11BI56K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 232.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 232x3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 232x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 232 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 238 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 232x3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 232 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.29%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 232 + 2 × 3 = 238 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID232 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD238 mm232 + 2 × 3
ID tính ngược232 mm238 − 2 × 3

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 238 mm là OD; ID đúng là 232 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 232 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 232 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 238 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
229.5x3 mm229.53235.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
230x3 mm2303236ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
231x3 mm2313237ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
233x3 mm2333239ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
234x3 mm2343240ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 232 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 238 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 232 mm và CS 3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 232x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 232x3 mm là gì?

Số 232 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 232x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 232 + 2 × 3 = 238 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 232x3 mm thế nào?

Khi OD gần 238 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 232 mm.

Đo CS của Oring 232x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 232x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 232x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 232x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 232 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 238 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 232 + 2 × 3 = 238 mm và 238 − 2 × 3 = 232 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 232x3 mm được nhận diện bằng ID 232 mm, CS 3 mm và OD 238 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 232 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347