Oring gioăng cao su tròn NBR size 233x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO95K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 233.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 233x3.5 mm

Với Oring NBR 233x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 233 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 240 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 233 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.50%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Quy trình xác minh ba số 233 – 3.5 – 240 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 233 + 2 × 3.5 = 240 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID233 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD240 mm233 + 2 × 3.5
ID tính ngược233 mm240 − 2 × 3.5

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 240 mm là OD; ID đúng là 233 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 233 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
231x3.5 mm2313.5238ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
232x3.5 mm2323.5239ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
234x3.5 mm2343.5241ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
235x3.5 mm2353.5242ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
236x3.5 mm2363.5243ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 233x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 233x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 233x3.5 mm là gì?

Đó là ID 233 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 240 mm.

OD của Oring 233x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 240 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 233 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 233x3.5 mm thế nào?

Tính 240 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 233 mm.

Đo CS của Oring 233x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 233x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 233x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 233x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 233 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 240 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 233 + 2 × 3.5 = 240 mm và 240 − 2 × 3.5 = 233 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 233x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 233 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347