-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 233x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 233 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 239 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 233 mm, CS 3 mm, OD 239 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 77.67, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 233 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 239 mm | 233 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 233 mm | 239 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 231x3 mm | 231 | 3 | 237 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 232x3 mm | 232 | 3 | 238 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 234x3 mm | 234 | 3 | 240 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 235x3 mm | 235 | 3 | 241 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 236x3 mm | 236 | 3 | 242 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 233 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 239 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 233 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 233 + 2 × 3 = 239 mm.
Khi OD gần 239 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 233 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 233 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 239 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 233 + 2 × 3 = 239 mm và 239 − 2 × 3 = 233 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 239 mm của size hiện tại được tính từ ID 233 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.