-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 234.32 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 234.32 + 2 × 5.33 cho OD 244.98 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 244.98 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 234.32 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 244.98 mm | 234.32 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 234.32 mm | 244.98 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 43.96 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 215.27x5.33 mm | 215.27 | 5.33 | 225.93 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 221.62x5.33 mm | 221.62 | 5.33 | 232.28 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 227.97x5.33 mm | 227.97 | 5.33 | 238.63 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 240.67x5.33 mm | 240.67 | 5.33 | 251.32999999999998 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm. |
| 247.02x5.33 mm | 247.02 | 5.33 | 257.68 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 227.97x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 234.32x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 227.97x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
So đồng thời ID 234.32 mm, CS 5.33 mm, OD 244.98 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 234.32 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 244.98 mm.
OD danh nghĩa bằng 234.32 + 2 × 5.33 = 244.98 mm.
Không. 244.98 mm là OD, còn ID đúng là 234.32 mm.
Tính 244.98 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 234.32 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 234.32x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.