Oring gioăng cao su tròn NBR size 234.32x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A776K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 234.32*6.99mm (AS678)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 234.32x6.99 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 234.32x6.99 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 234.32 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6.99 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 248.3 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID234.32 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD248.3 mm234.32 + 2 × 6.99
ID tính ngược234.32 mm248.3 − 2 × 6.99

Ý nghĩa riêng của ID 234.32 mm và CS 6.99 mm

ID 234.32 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.98%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
221.62x6.99 mm221.626.99235.6ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
227.97x6.99 mm227.976.99241.95ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
240.67x6.99 mm240.676.99254.65ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.
247x6.99 mm2476.99260.98ID cao hơn 12.68 mm; cùng CS.
253.37x6.99 mm253.376.99267.35ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 234.32x6.99 mm

  • Đảo thứ tự: 234.32x6.99 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 248.3 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6.99 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 234.32 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Cách đo lại Oring 234.32x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 234.32 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6.99 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 248.3 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 234.32x6.99 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 234.32 mm và CS 6.99 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 234.32x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 234.32x6.99 mm là gì?

Số 234.32 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 234.32x6.99 mm có phải là ID không?

OD bằng 234.32 + 2 × 6.99 = 248.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 234.32x6.99 mm thế nào?

Khi OD gần 248.3 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 234.32 mm.

Đo CS của Oring 234.32x6.99 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 234.32x6.99 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 234.32x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 234.32x6.99 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 234.32x6.99 mm; cột ID phải là 234.32 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 248.3 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 248.3 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 234.32 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 234.32 mm, CS là 6.99 mm và OD là 248.29999999999998 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347