Oring gioăng cao su tròn NBR size 234.54x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A452K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 234.54*3.53mm (AS271)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 234.54x3.53 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 234.54 mm × 3.53 mm, không phải 241.6 mm × 3.53 mm. OD 241.6 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 234.54x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.53 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 241.6 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Ý nghĩa riêng của ID 234.54 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 66.44 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong234.54 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài241.6 mm234.54 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID234.54 mm241.6 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
215.49x3.53 mm215.493.53222.55ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
221.84x3.53 mm221.843.53228.9ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
228.19x3.53 mm228.193.53235.25ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
240.89x3.53 mm240.893.53247.95ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
247.24x3.53 mm247.243.53254.3ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 228.19x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 234.54x3.53 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 241.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.06 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 234.54 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 235 mm sẽ làm OD đổi thành 242.06 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 234.54x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 228.19x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 234.54x3.53 mm

Oring 234.54x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 241.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 234.54x3.53 mm là gì?

234.54 + 2 × 3.53 = 241.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 234.54x3.53 mm là gì?

241.6 − 2 × 3.53 = 234.54 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 234.54x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 234.54 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 234.54 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347