-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 235x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 235 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 243 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 235 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 243 mm | 235 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 235 mm | 243 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 58.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 235 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 243 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 231x4 mm | 231 | 4 | 239 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 232x4 mm | 232 | 4 | 240 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 234x4 mm | 234 | 4 | 242 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 236x4 mm | 236 | 4 | 244 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 237x4 mm | 237 | 4 | 245 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 234x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 235 mm và OD 243 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 235 mm, CS 4 mm, OD 243 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 234x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 235 mm, CS 4 mm, OD 243 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 235 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 243 mm.
OD danh nghĩa bằng 235 + 2 × 4 = 243 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 235x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.