-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 236x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 236 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 243 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 236 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 243 mm | 236 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 236 mm | 243 − 2 × 3.5 |
ID 236 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 243 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 234x3.5 mm | 234 | 3.5 | 241 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 235x3.5 mm | 235 | 3.5 | 242 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 237x3.5 mm | 237 | 3.5 | 244 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 238x3.5 mm | 238 | 3.5 | 245 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 239x3.5 mm | 239 | 3.5 | 246 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 236/3.5/243 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 236 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 243 mm.
Không. 243 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 236 mm.
Tính 243 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 236 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 236 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 243 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 236 + 2 × 3.5 = 243 mm và 243 − 2 × 3.5 = 236 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 236x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.