-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 236 mm không phải OD và 4 mm không phải bán kính của vòng. 236 mm là ID, 4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 244 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 236 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 244 mm | 236 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 236 mm | 244 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 59.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 232x4 mm | 232 | 4 | 240 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 234x4 mm | 234 | 4 | 242 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 235x4 mm | 235 | 4 | 243 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 237x4 mm | 237 | 4 | 245 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 238x4 mm | 238 | 4 | 246 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 235x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 236 mm và OD 244 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 236 mm, CS 4 mm, OD 244 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 235x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2 mm.
Vì có một CS 4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 236x4 mm.