-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 236x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 236 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 248 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 236 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 248 mm | 236 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 236 mm | 248 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 236 mm, CS 6 mm, OD 248 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 39.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 235x6 mm | 235 | 6 | 247 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 237x6 mm | 237 | 6 | 249 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 238x6 mm | 238 | 6 | 250 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 240x6 mm | 240 | 6 | 252 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 242x6 mm | 242 | 6 | 254 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 236x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 236 mm × CS 6 mm; OD tính được là 248 mm.
Không. 248 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 236 mm.
Tính 248 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 236 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 236 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 248 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 236 + 2 × 6 = 248 mm và 248 − 2 × 6 = 236 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 248 mm của size hiện tại được tính từ ID 236 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.