Oring gioăng cao su tròn NBR size 237x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BP01K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 237.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 237x3.5 mm

Với Oring NBR 237x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 237 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 244 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID237 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD244 mm237 + 2 × 3.5
ID tính ngược237 mm244 − 2 × 3.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 237 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.48%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
235x3.5 mm2353.5242ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
236x3.5 mm2363.5243ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
238x3.5 mm2383.5245ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
239x3.5 mm2393.5246ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
240x3.5 mm2403.5247ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 237x3.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 244 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Quy trình xác minh ba số 237 – 3.5 – 244 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 237 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 244 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 244 − 2 × 3.5 = 237 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 237x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 237x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 237x3.5 mm là gì?

Số 237 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 237x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 237 + 2 × 3.5 = 244 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 237x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 244 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 237 mm.

Đo CS của Oring 237x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 237x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 237x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 237x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 237 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 244 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 237 + 2 × 3.5 = 244 mm và 244 − 2 × 3.5 = 237 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 237x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347