-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 237x3 mm, trong đó ID = 237 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 243 mm. Bộ ba 237 – 3 – 243 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 237 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 243 mm | 237 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 237 mm | 243 − 2 × 3 |
Ở kích thước 237x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 235x3 mm | 235 | 3 | 241 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 236x3 mm | 236 | 3 | 242 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 238x3 mm | 238 | 3 | 244 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 239.5x3 mm | 239.5 | 3 | 245.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 240x3 mm | 240 | 3 | 246 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 237 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 243 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 237 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 237 + 2 × 3 = 243 mm.
Khi OD gần 243 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 237 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 237x3 mm; cột ID phải là 237 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 243 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 243 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 237 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 237x3 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 237 mm hoặc CS 3 mm, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring trước khi xác nhận lựa chọn.